Thành phần
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci): hàm lượng 10mg
Tá dược: vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất
ZIM Laboratories Ltd
Thành phần
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci): hàm lượng 10mg
Tá dược: vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất
ZIM Laboratories Ltd
Thành phần
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci): hàm lượng 10mg
Tá dược: vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất
ZIM Laboratories Ltd
Chỉ định
Chỉ định
Cardorite 20 được chỉ định dùng cho Cholesterol máu cao
Với người lớn + trẻ em > 6 tuổi:
Bệnh nhân đang gặp vấn đề Triglycerid huyết thanh cao (dạng IV).
Điều trị phối hợp với chế độ ăn cho bệnh nhân mắc rối loạn beta lipoprotein máu thể nguyên phát (dạng III).
Điều trị phối hợp với chế độ ăn cho bệnh nhân đang tiến triển xơ vữa động mạch.
Phòng ngừa những biến chứng tim mạch.
Phòng ngừa các bệnh tim mạch nguyên phát cho những bệnh nhân chưa xuất hiện triệu chứng bệnh mạch vành đối với lâm sàng tuy nhiên mang nguy cơ bệnh tim mạch cao, giúp giảm tỷ lệ mắc đột quỵ, nhồi máu cơ tim
Chống chỉ định
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc.
Phụ nữ đang có thai.
Phụ nữ đang cho con bú.
Bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 mL/phút).
Bệnh gan tiến triển kể cả tăng transaminase huyết thanh gấp 3 lần giới hạn hay tăng transaminase dai dẳng không nguyên do.
Người có bệnh về cơ.
Người bệnh đang dùng ciclosporin.
Chống chỉ định mức liều 4 viên (40mg) đối với những trường hợp sau:
Suy thận mức trung bình nếu có độ thanh thải creatinin < 60 mL/phút.
Có tiền sử cơ bị tổn thương vì sử dụng statin hay fibrat.
Suy giáp.
Người bệnh đang dùng thuốc nhóm fibrat.
Người nghiện rượu.
Nếu bạn là Cán bộ Y tế
Đây là những nội dung tóm tắt hướng dẫn sử dụng thuốc. Vui lòng xem tờ hướng dẫn sử dụng để có đầy đủ thông tin.
Nếu bạn là Người sử dụng thuốc
Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.